Điểm chuẩn trường đh công nghiệp hà nội

-

naruto2016.vn update điểm xét tuyển chọn, điểm trúng tuyển chọn của các trường nkhô cứng độc nhất, không thiếu thốn nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học tập Công nghiệp Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này vẫn bao gồm điểm chuẩn chỉnh và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham mê khảo không thiếu thông tin trường mã ngành của Trường Đại học tập Công nghiệp Hà Nội Thủ Đô để mang công bố chuẩn xác điền vào hồ sơ ĐK vào trường Đại học. Điểm chuẩn chỉnh vào Trường Đại học Công nghiệp TP. hà Nội như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

18.85

đôi mươi,85

24,35

Công nghệ nghệ thuật Cơ điện tử

20.15

22,35

25,30

25,35

Công nghệ nghệ thuật Ô tô

19.5

22,10

25,10

25,25

Công nghệ chuyên môn điện tử - viễn thông

17.35

19,75

23,20

24,25

Mạng máy tính xách tay với truyền thông dữ liệu

16.6

19,65

23,10

25,05

Công nghệ kỹ thuật máy tính

18.3

20,50

24

25,10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng điện, năng lượng điện tử

18.9

đôi mươi,90

24,10

24,60

Công nghệ nghệ thuật tinh chỉnh với auto hóa

đôi mươi.45

23,10

26

26,00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17.05

19,15

22,45

23,90

Khoa học tập đồ vật tính

18.75

21,15

24,70

25,65

Hệ thống thông tin

18

đôi mươi,20

23,50

25,25

Kỹ thuật phần mềm

18.95

21,05

24,30

25,40

Công nghệ thông tin

đôi mươi.4

22,80

25,60

26,05

Kế toán

18.2

20

22,75

24,75

Tài chính - Ngân hàng

18.25

20,20

23,45

25,45

Quản trị kinh doanh

18.4

trăng tròn,50

23,55

25,30

Quản trị khách hàng sạn

19

đôi mươi,85

23,75

24,75

Quản trị hình thức dịch vụ phượt cùng lữ hành

18.5

20,20

23

24,30

Kinh tế đầu tư

16

18,95

22,60

25,05

Kiểm toán

17.05

19,30

22,30

25,00

Quản trị văn phòng

17.45

19,35

22,20

24,50

Quản trị nhân lực

18.8

trăng tròn,65

24,20

25,65

Marketing

19.85

21,65

24,90

26,10

Công nghệ vật tư dệt, may

16,20

18,50

22,15

Công nghệ dệt, may

19.3

20,75

22,80

24,00

Thiết kế thời trang

18.7

20,35

22,80

24,55

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16.1

16,95

18

22,05

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

16

18,05

đôi mươi,80

Ngôn ngữ Anh

18.91

21,05

22,73

25,89

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.46

21,50

23,29

26,19

Du lịch

20

22,25

24,25

24,75

Công nghệ thực phẩm-19,0521,0523,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc-21,2323,4426,45

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

-17,8521,9523,80

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

21,5023,45

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,4026,10

Ngôn ngữ Nhật

22,4025,81

Robot và trí tuệ nhân tạo

24,20

Phân tích dữ liệu gớm doanh

23,80

Tìm hiểu các ngôi trường ĐH khoanh vùng Hà Nội Thủ Đô nhằm mau chóng tất cả quyết định trọn trường làm sao cho niềm mơ ước của khách hàng.


*

*

*
*
*
*
*
*
*